chấp thuận

Học thuật
Thân thiện
chấp thuận

Cấp trên đã chấp thuận lời đề nghị của anh ấy.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Bằng lòng, đồng ý với một yêu cầu, đề nghị, đề xuất: Hành động của người thẩm quyền hoặc liên quan xác nhận sự đồng ý, cho phép một việc đó được thực hiện sau khi xem xét.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Hội đồng quản trị đã chấp thuận kế hoạch kinh doanh mới.
    • Giám đốc chấp thuận cho nhân viên nghỉ phép.
    • Đơn xin cấp phép xây dựng đã đượcquan chức năng chấp thuận.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Được chấp thuận": Trạng thái bị động, chỉ việc một đề xuất, yêu cầu đã nhận được sự đồng ý chính thức.

    • Phương án này cuối cùng đã được chấp thuận sau nhiều lần chỉnh sửa.
  • "/chưa được chấp thuận": Dùng để xác định tình trạng phê duyệt.

    • Dự án vẫn chưa được chấp thuận còn thiếu một số giấy tờ quan trọng.
Biến thể từ gần giống
  • Chấp nhận (động từ): Tiếp nhận một sự việc (có thể không hoàn toàn vui vẻ hoặc tự nguyện), thường rộng hơn có thể bao hàm cả nghĩa thừa nhận một thực tế.

    • Anh ấy chấp nhận lời xin lỗi của bạn.
    • Chúng ta phải chấp nhận sự thật.
  • Phê chuẩn (động từ): Đồng ý một cách chính thức, thường dùng trong văn bản, hợp đồng hoặc các quyết định mang tính pháp lý cao.

    • Quốc hội phê chuẩn hiệp định quốc tế.
  • Đồng ý (động từ): Thể hiện sự tán thành, bằng lòng, thường dùng trong giao tiếp thông thường.

    • Tôi đồng ý với quan điểm của anh.
Từ đồng nghĩa
  • Chấp nhận: Tiếp nhận, thừa nhận.
  • Phê duyệt: Duyệt cho phép thực hiện (thường qua một quy trình).
  • Thông qua: Bỏ phiếu hoặc biểu quyết để cho phép.
  • Cho phép: Đồng ý để ai đó được làm .
Từ trái nghĩa
  • Từ chối: Không đồng ý, bác bỏ.
  • Bác bỏ: Bác đi, không chấp nhận (thường dùng cho ý kiến, đề nghị).
  • Khước từ: Từ chối một cách lịch sự.
Cụm từ thuật ngữ liên quan
  • Văn bản chấp thuận: Giấy tờ, thông báo chính thức xác nhận sự đồng ý.

    • Công ty cần văn bản chấp thuận củaquan thuế.
  • Điều kiện được chấp thuận: Những yêu cầu cần đáp ứng để nhận được sự đồng ý.

    • Việc cấp visa chỉ được chấp thuận nếu đáp ứng đủ các điều kiện.
  • Người được chấp thuận (ngoại giao): Nhân vật được nước sở tại đồng ý cho nhậm chức (persona grata).

  • Người không được chấp thuận (ngoại giao): Nhân vật không được nước sở tại đồng ý cho nhậm chức (persona non grata).
chấp thuận

Cấp trên đã chấp thuận lời đề nghị của anh ấy.

  1. đgt. (H. chấp: thi hành: thuận: bằng lòng) Bằng lòng nhận một điều yêu cầu: Lời đề nghị đã được cấp trên chấp thuận.